Danh mục các bước
(Tổng số bước: 45)
Gặp Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên và xác định địa điểm
Xác nhận tài liệu nước ngoài để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hóa lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Đề nghị chứng thực hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân  (2)
Declare investment project information online
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Obtain Enterprise Registration Certificate (ERC)  (3)
Đề nghị chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Đề nghị cấp con dấu và Giấy chứng nhận mẫu dấu  (2)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Đề nghị cấp Quyết định phê duyệt đánh giá tác động môi trường  (5)
Thỏa thuận nhu cầu sử dụng đất  (3)
Đề nghị thẩm định nhu cầu sử dụng đất  (2)
Đề nghị ra Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất  (2)
Ký hợp đồng thuê đất  (2)
Nhận đất thực địa  (1)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (1)
Đề nghị chứng thực Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (2)
Đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch/ thỏa thuận kiến trúc quy hoạch  (3)
Lập dự án đầu tư xây dựng  (1)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy  (2)
Đề nghị cấp Giấy phép xây dựng cho Dự án  (2)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (12)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÚ YÊN (x 9)
* * 10 * 11 12 13 14 18
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÚ YÊN
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ CỦA NƯỚC NGOÀI (x 2)
1 2
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ CỦA NƯỚC NGOÀI
SỞ NGOẠI VỤ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (x 3)
3 4 5
SỞ NGOẠI VỤ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CÔNG TY DỊCH THUẬT BẤT KỲ (x 2)
6 7
CÔNG TY DỊCH THUẬT BẤT KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN BẤT KỲ (x 8)
8 9 26 o o o o 34
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN BẤT KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP PHƯỜNG/XÃ BẤT KỲ (x 5)
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP PHƯỜNG/XÃ BẤT KỲ
CƠ SỞ KHẮC DẤU BẤT KỲ
17
CƠ SỞ KHẮC DẤU BẤT KỲ
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI BẤT KỲ
19
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI BẤT KỲ
CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ BẤT KỲ (x 4)
CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ BẤT KỲ
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG PHÚ YÊN (x 11)
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG PHÚ YÊN
SỞ XÂY DỰNG PHÚ YÊN (x 4)
SỞ XÂY DỰNG PHÚ YÊN
CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CNCH - CÔNG AN TỈNH PHÚ YÊN (x 2)
42 43
CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CNCH - CÔNG AN TỈNH PHÚ YÊN

Kết quả (8)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư
11
Giấy chứng nhận đầu tư
Enterprise registration certificate
13
Enterprise registration certificate
Seal
17
Seal
Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường
24
Quyết định phê duyệt  Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Hợp đồng thuê đất
33
Hợp đồng thuê đất
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
35
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Giấy chứng nhận Thẩm duyệt Phòng cháy chữa cháy
43
Giấy chứng nhận Thẩm duyệt Phòng cháy chữa cháy
Giấy phép xây dựng
45
Giấy phép xây dựng

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Đơn đề nghị gặp Sở Kế hoạch và Đầu tư
*
Đơn đề nghị gặp Sở Kế hoạch và Đầu tư
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/đăng ký doanh nghiệp
1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/đăng ký doanh nghiệp
Báo cáo năng lực tài chính được kiểm toán mới nhất
1
Báo cáo năng lực tài chính được kiểm toán mới nhất
Văn bản chứng minh tư cách pháp lý của người đại diện đối với nhà đầu tư là tổ chức
1
Văn bản chứng minh tư cách pháp lý của người đại diện đối với nhà đầu tư là tổ chức
Bản sao kê tài khoản ngân hàng
1
Bản sao kê tài khoản ngân hàng
Mẫu đơn trực tuyến đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự
3
Online application form for consular authentication
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ/nhận kết quả (x 4)
3 3 10 42
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ/nhận kết quả
Bản xác nhận Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
3
Bản xác nhận Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh của báo cáo tài chính được kiểm toán
3
Bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh của báo cáo tài chính được kiểm toán
Bản xác nhận Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc bản đăng ký kinh doanh
3
Bản xác nhận Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc bản đăng ký kinh doanh
Bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/kinh doanh
3
Bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/kinh doanh
Bản xác nhận Giấy chứng nhận tư cách pháp lý của người đại diện theo pháp luật
3
Bản xác nhận Giấy chứng nhận tư cách pháp lý của người đại diện theo pháp luật
Bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh của Văn bản chứng minh tư cách pháp lý của người đại diện
3
Bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh của Văn bản chứng minh tư cách pháp lý của người đại diện
Bản xác nhận Tài khoản ngân hàng
3
Bản xác nhận Tài khoản ngân hàng
Bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh của bản sao kê tài khoản ngân hàng
3
Bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh của bản sao kê tài khoản ngân hàng
Biên nhận hồ sơ hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
4 5
Biên nhận hồ sơ hợp pháp hóa lãnh sự
Hóa đơn hợp pháp hóa lãnh sự tài liệu
5
Hóa đơn hợp pháp hóa lãnh sự tài liệu
Thuyết minh về dự án đầu tư bằng tiếng nước ngoài
6
Thuyết minh về dự án đầu tư bằng tiếng nước ngoài
Giấy ủy quyền của nhà đầu tư cho người đại diện
6
Giấy ủy quyền của nhà đầu tư cho người đại diện
Bản hợp pháp hóa lãnh sự Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Bản đăng ký kinh doanh
6
Bản hợp pháp hóa lãnh sự Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Bản đăng ký kinh doanh
Bản hợp pháp hóa lãnh sự của Báo cáo tài chính được kiểm toán mới nhất
6
Bản hợp pháp hóa lãnh sự của Báo cáo tài chính được kiểm toán mới nhất
Bản hợp pháp hóa lãnh sự của Giấy chứng minh tư cách pháp lý của người đại diện
6
Bản hợp pháp hóa lãnh sự của Giấy chứng minh tư cách pháp lý của người đại diện
Bản hợp pháp hóa lãnh sự của Giấy chứng minh tài khoản ngân hàng
6
Bản hợp pháp hóa lãnh sự của Giấy chứng minh tài khoản ngân hàng
Biên nhận hồ sơ dịch thuật
7
Biên nhận hồ sơ dịch thuật
Bản chứng thực hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật của công ty mới thành lập
8
Bản chứng thực hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật của công ty mới thành lập
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (x 2)
8 26
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (x 2)
8 26
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
Biên nhận tài liệu chứng thực
9
Biên nhận tài liệu chứng thực
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (phụ lục I-3)
10
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (phụ lục I-3)
Investment project proposal (apdx I.2)
10
Investment project proposal (apdx I.2)
Proposal of land use demand
10
Technical using explanation
10
Consular legalized copy of 2 latest years audited financial report
10
Consular legalized copy of 2 latest years audited financial report
Certified translation of legalized copy of 2 latest years audited financial report
10
Certified translation of legalized copy of 2 latest years audited financial report
Bản chứng thực hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật của công ty mới thành lập
10
Bản chứng thực hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật của công ty mới thành lập
Bản chứng thực hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân của nhà đầu tư
10
Bản chứng thực hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân của nhà đầu tư
Bản dịch có chứng nhận Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc bản đăng ký kinh doanh
10
Bản dịch có chứng nhận Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc bản đăng ký kinh doanh
Bản dịch có chứng nhận bản chứng minh tư cách pháp lý của người đại diện
10
Bản dịch có chứng nhận bản chứng minh tư cách pháp lý của người đại diện
Bản chứng thực hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân của người đại diện theo pháp luật
10
Bản chứng thực hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân của người đại diện theo pháp luật
Bản dịch có chứng nhận giấy ủy quyền của nhà đầu tư cho người đại diện theo pháp luật
10
Bản dịch có chứng nhận giấy ủy quyền của nhà đầu tư cho người đại diện theo pháp luật
Plan of clearance, immigration, resettlement
10
Preliminary assessment of environmental impacts, environmental protection measures
10
Assessment of impact, economic efficiency – social of investment project
10
Mechanisms, specific policies proposing
10
Phiếu biên nhận hồ sơ
11
Phiếu biên nhận hồ sơ
Hộ chiếu hoặc CMND của người nhận tài liệu (x 2)
11 13
Hộ chiếu hoặc CMND của người nhận tài liệu
Giấy ủy quyền bằng tiếng Việt của nhà đầu tư cho người nộp hồ sơ/nhận kết quả
11
Giấy ủy quyền bằng tiếng Việt của nhà đầu tư cho người nộp hồ sơ/nhận kết quả
Request for enterprise registration
12
Request for enterprise registration
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
12
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Danh sách thành viên sáng lập đối với công ty TNHH 2 TV trở lên
12
Danh sách thành viên sáng lập đối với công ty TNHH 2 TV trở lên
Giấy chứng nhận đầu tư (x 2)
12 15
Giấy chứng nhận đầu tư
Receipt of ERC
13
Receipt of ERC
Request for enterprise registration content announcement
14
Request for enterprise registration content announcement
Biên nhận hồ sơ chứng thực tài liệu
16
Biên nhận hồ sơ chứng thực tài liệu
Notification on seal usage
18
Notification on seal usage
Hộ chiếu hoặc CMND hoặc tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người được ủy quyền
18
Hộ chiếu hoặc CMND hoặc tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người được ủy quyền
Biểu mẫu mở tài khoản ngân hàng
19
Biểu mẫu mở tài khoản ngân hàng
Bản chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư
19
Bản chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
19
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
Bản chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư (x 5)
Bản chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư
Bản dịch có chứng nhận Báo cáo về dự án đầu tư (x 2)
20 21
Bản dịch có chứng nhận Báo cáo về dự án đầu tư
Đơn đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
21
Đơn đề nghị thẩm định và  phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
21
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Giấy mời tham dự cuộc họp thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường
22
Giấy mời tham dự cuộc họp thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Báo cáo giải trình của Nhà đầu tư
23
Báo cáo giải trình của Nhà đầu tư
Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoàn chỉnh
23
Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoàn chỉnh
Biên nhận hồ sơ nộp báo cáo ĐTM đã chỉnh sửa
24
Biên nhận hồ sơ nộp báo cáo ĐTM đã chỉnh sửa
Giấy chứng nhận đầu tư
25
Giấy chứng nhận đầu tư
Văn bản đề nghị cung cấp thông tin về chính sách sử dụng đất tại địa phương
26
Văn bản đề nghị cung cấp thông tin về chính sách sử dụng đất tại địa phương
Thông tin về chính sách sử dụng đất tại địa phương
27
Thông tin về chính sách sử dụng đất tại địa phương
Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (x 4)
28 o 30 o
Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất
Bản đồ địa chính các khu đất cần thỏa thuận nhu cầu sử dụng đất (x 2)
28 o
Bản đồ địa chính các khu đất cần thỏa thuận nhu cầu sử dụng đất
Land use right certificates of local individuals, households (x 3)
28 30 o
Land use right certificates of local individuals, households
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
o
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Biên nhận hồ sơ
29
Biên nhận hồ sơ
Biên nhận hồ sơ
o
Biên nhận hồ sơ
Văn bản thẩm định điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất
30
Văn bản thẩm định điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất
Biên nhận hồ sơ
31
Biên nhận hồ sơ
Biên nhận hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất
o
Biên nhận hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất
Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (x 3)
32 33 35
Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính của Cục thuế
32
Thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính của Cục thuế
Biên lai thu tiền phí và lệ phí địa chính
33
Biên lai thu tiền phí và lệ phí địa chính
Giấy mời bàn giao đất thực địa
34
Giấy mời bàn giao đất thực địa
Hợp đồng thuê đất
34
Hợp đồng thuê đất
Biên bản bàn giao đất
35
Biên bản bàn giao đất
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
36
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Biên nhận hồ sơ chứng thực tài liệu
37
Biên nhận hồ sơ chứng thực tài liệu
Bản chứng thực thông báo chấp thuận chủ trương đầu tư (x 2)
38 39
Bản chứng thực thông báo chấp thuận chủ trương đầu tư
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ quy hoạch (trường hợp đã có quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt)
39
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ quy hoạch (trường hợp đã có quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt)
Đơn đề nghị cấp Giấy phép quy hoạch (trường hợp chưa có quy hoạch 1/500 được duyệt)
39
Đơn đề nghị cấp Giấy phép quy hoạch (trường hợp chưa có quy hoạch 1/500 được duyệt)
Bản đồ tỷ lệ 1/500 đến 1/2.000 tùy theo quy mô dự án
39
Bản đồ tỷ lệ 1/500 đến 1/2.000 tùy theo quy mô dự án
B.bản nghiệm thu bản đồ đo đạc và bàn giao mốc giới ngoài thực địa giữa đơn vị đo đạc và chủ đầu tư
39
B.bản nghiệm thu bản đồ đo đạc và bàn giao mốc giới ngoài thực địa giữa đơn vị đo đạc và chủ đầu tư
Phiếu cung cấp tọa độ và độ cao của cơ quan chức năng có thẩm quyền
39
Phiếu cung cấp tọa độ và độ cao của cơ quan chức năng có thẩm quyền
Hồ sơ năng lực của đơn vị khảo sát
39
Hồ sơ năng lực của đơn vị khảo sát
Phiếu biên nhận hồ sơ
40
Phiếu biên nhận hồ sơ
Bản chứng thực Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (x 3)
41 42 44
Bản chứng thực Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Giấy phép quy hoạch/ Thỏa thuận kiến trúc quy hoạch
41
Giấy phép quy hoạch/ Thỏa thuận kiến trúc quy hoạch
Đơn xin thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy
42
Đơn xin thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy
Đơn đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy
42
Đơn đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy
Bản vẽ phòng cháy chữa cháy tỷ lệ 1/50 - 1/200
42
Bản vẽ phòng cháy chữa cháy tỷ lệ 1/50 - 1/200
Dự toán tổng mức đầu tư của dự án thiết kế quy hoạch
42
Dự toán tổng mức đầu tư của dự án thiết kế quy hoạch
Các tài liệu và bản vẽ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
42
Các tài liệu và bản vẽ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình (x 3)
42 42 42
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình
Thiết kế cơ sở
42
Thiết kế cơ sở
Thuyết minh thiết kế cơ sở
42
Thuyết minh thiết kế cơ sở
Đơn đề nghị chấp thuận địa điểm xây dựng
42
Đơn đề nghị chấp thuận địa điểm xây dựng
Bản vẽ, tài liệu thể hiện rõ hiện trạng địa hình của khu đất
42
Bản vẽ, tài liệu thể hiện rõ hiện trạng địa hình của khu đất
Bản vẽ thiết kế chi tiết (in trên khổ giấy A1 hoặc A2)
42
Bản vẽ thiết kế chi tiết (in trên khổ giấy A1 hoặc A2)
Thuyết minh bản vẽ thiết kế chi tiết
42
Thuyết minh bản vẽ thiết kế chi tiết
Biên nhận hồ sơ đề nghị thẩm duyệt về Phòng cháy chữa cháy
43
Biên nhận hồ sơ đề nghị thẩm duyệt về Phòng cháy chữa cháy
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng
44
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng
Bản vẽ tổng mặt bằng của dự án hoặc của từng giai đoạn của dự án tỷ lệ 1/100 - 1/500
44
Bản vẽ tổng mặt bằng của dự án hoặc của từng giai đoạn của dự án tỷ lệ 1/100 - 1/500
Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500
44
Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500
Bản vẽ các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của từng công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200
44
Bản vẽ các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của từng công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200
Bản vẽ mặt bằng móng từng công trình tỷ lệ 1/100 - 1/200
44
Bản vẽ mặt bằng móng từng công trình tỷ lệ 1/100 - 1/200
Phê duyệt bản vẽ phòng cháy chữa cháy tỷ lệ 1/50 - 1/200
44
Phê duyệt bản vẽ phòng cháy chữa cháy tỷ lệ 1/50 - 1/200
Báo cáo kết quả khảo sát và phê duyệt bản vẽ thiết kế chi tiết của nhà đầu tư
44
Báo cáo kết quả khảo sát và phê duyệt bản vẽ thiết kế chi tiết của nhà đầu tư
Báo cáo kết quả khảo sát bản vẽ xây dựng của đơn vị tư vấn
44
Báo cáo kết quả khảo sát bản vẽ xây dựng của đơn vị tư vấn
V/b tham gia ý kiến về TKCS của cơ quan QLNN về công trình xây dựng chuyên ngành
44
V/b tham gia ý kiến về TKCS của cơ quan QLNN về công trình xây dựng chuyên ngành
Văn bản phê duyệt biện pháp thi công đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận
44
Văn bản phê duyệt biện pháp thi công đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế
44
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế
Phiếu biên nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng
45
Phiếu biên nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng
Người đại diện
Giấy ủy quyền bằng tiếng Việt của nhà đầu tư cho người nộp hồ sơ/nhận kết quả (x 2)
10 13
Giấy ủy quyền bằng tiếng Việt của nhà đầu tư cho người nộp hồ sơ/nhận kết quả
Giấy ủy quyền của nhà đầu tư cho cá nhân/tổ chức được ủy quyền (x 4)
Giấy ủy quyền của nhà đầu tư cho cá nhân/tổ chức được ủy quyền

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  43,401,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho stamp
- VND 120,000
Đối với nhà đầu tư là tổ chức
Stamp(s): 4
VND  90,000 cho page
- VND 2,700,000
Đối với việc dịch tài liệu
Page(s) : 30
VND  2,000 cho page
- VND 36,000
Đối với việc chứng thực 02 trang đầu tiên.
Page(s): 18
VND 200,000
Fee for issuance of ERC
VND 300,000
Fee for announcement of enterprise registration contents
VND  2,000 cho page
- VND 12,000
Đối với việc chứng thực 02 trang đầu tiên. Ví dụ: Giấy chứng nhận đầu tư: 02 trang đầu tiên x 03 bản chứng thực
Page(s): 6
VND  1,000 cho page
- VND 3,000
Đối với việc chứng thực từ trang thứ ba trở đi. Ví dụ: 01 trang thứ ba của Giấy chứng nhận đầu tư x 03 bản chứng thực
Page(s): 3
VND 300,000
Đối với việc làm dấu
VND 15,000,000
EIA report fee - for reference only
VND 20,000,000
Fee for cadastral map - for reference only
VND 120,000
cadastral fee
VND 500,000
Min - appraisal documents charge
VND  2,000 cho page
- VND 8,000
Đối với việc chứng thực 02 trang đầu tiên. Ví dụ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 02 trang đầu tiên x 02 bản chứng thực
Page(s): 4
VND  1,000 cho page
- VND 2,000
Đối với việc chứng thực từ trang thứ ba trở đi. Ví dụ: 01 trang thứ ba của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất x 02 bản chứng thực
Page(s): 2
VND 2,000,000
VND 2,000,000
Chi phí tối thiểu cho thẩm duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy
VND 100,000

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 109 ngày 287 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 3h. 35mn 9h. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 10h. 45mn 18h. 25mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 109 ngày 286 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Ordinance No 06/2013/PL-UBTVQH13 dated March 18, 2013 on amending and supplement some articles of Ordinance 28/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2013/PL-UBTVQH13 ngày 18/3/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11
  Điều Điều 1.4
Circular 150/2014/TT-BTC dated October 10, 2014 on rate collection, remittance, management and using regime of fee for approval and appraisal of fire prevention and fighting Circular 150/2014/TT-BTC dated October 10, 2014 on rate collection, remittance, management and using regime of fee for approval and appraisal of fire prevention and fighting
  Điều 4
Circular 66/2014/TT-BCA dated December 16, 2014 on regulation detailing the implementation of some articles of Decree No. 79/2014 / ND-CP dated July 31, 2014  and Law amending and supplementing of the Law on fire prevention and fighting Circular 66/2014/TT-BCA dated December 16, 2014 on regulation detailing the implementation of some articles of Decree No. 79/2014 / ND-CP dated July 31, 2014 and Law amending and supplementing of the Law on fire prevention and fighting
  Các điều 7, 8
Circular No. 19/2014/TT-NHNN dated August 11, 2014 of the State Bank of Vietnam providing guidance on foreign exchange control over foreign direct investments in Vietnam Circular No. 19/2014/TT-NHNN dated August 11, 2014 of the State Bank of Vietnam providing guidance on foreign exchange control over foreign direct investments in Vietnam
  Điều 6
Decree 46/2014/NĐ-CP of Goverment dated 15/5/2014 on land leasing charge Decree 46/2014/NĐ-CP of Goverment dated 15/5/2014 on land leasing charge
  Các điều 4, 5, 6, 7
Decree No. 118/2015/ND-CP of the Government dated November 12, 2015 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Decree No. 118/2015/ND-CP of the Government dated November 12, 2015 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment
  Điều 23
Decree No. 23/2015/ND-CP dated February 16, 2015 of the Government on issuance of copies from master registers, issuance of certified true copies from originals, authentication of signatures and contracts Decree No. 23/2015/ND-CP dated February 16, 2015 of the Government on issuance of copies from master registers, issuance of certified true copies from originals, authentication of signatures and contracts
Decree No. 70/2014/ND-CP of the Government dated July 17, 2014 detailing the implementation of several provisions of the ordinance and the amended ordinance on the foreign exchange Decree No. 70/2014/ND-CP of the Government dated July 17, 2014 detailing the implementation of several provisions of the ordinance and the amended ordinance on the foreign exchange
  Điều 8
Law No 52/2005/QH11 of National Assembly dated November 29, 2011 on environmental protection Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 của Quốc hội ngày 29/11/2011
  Các điều 19, 20, Điều 18
Law No 52/2005/QH11 of National Assembly dated November 29, 2011 on environmental protection Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 của Quốc hội ngày 29/11/2011
  Các điều 21, 22
Law No 45/2013/QH13 of National Assembly dated November 29, 2013 on land Luật đất đai số 45/2013/QH13 của Quốc hội ngày 29/11/2013
  Các điều 5, 9.7, 28, 32, 35.2.a, 35.1.e, 37.1, 47.2, 49.1, 52, 52.1, 55.1, 56.4, 57, 58, 59, 67.3, 122
Law No. 67/2014/QH13 dated November 26 of the National Assembly on Investment Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 của Quốc hội ngày 14/6/2005
  Các điều 46, 47, 48, 50
Law No. 68/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Enterprises Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 của Quốc hội ngày 29/11/2005
  Các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44.1, Điều 3
Law No 27/2001/QH10 of National Assembly dated July 12, 2001 on fire prevention and fighting Luật Phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10 của Quốc hội ngày 12/7/2001
  Các điều 15, 16.1
Law on urban planning No.30/2009/QH11 dated 17/6/2009 Luật quy hoạch đô thị số 30/2009/QH11 của Quốc hội ngày 17/6/2009
  Điều 71
 Law No 38/2009/QH12 of National Assembly dated June 19, 2009 on amending law on construction Luật số 38/2009/QH12 của Quốc hội ngày 19/6/2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
  Điều 1.1
Law No 16/2003/QH11 of National Assembly dated November 26, 2003 on construction Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 của Quốc hội ngày 26/11/2003
  Các điều 46, 48, 49, 50.2, 53, 54.2.b, 56, 57, 62.1, 63, 65, 66.1
Decree 04/2012/NĐ-CP of Goverment dated January 20, 2012 on amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Nghị định 04/2012/NĐ-CP của Chính phủ ngày 20/1/2012 về sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Circular No. 16/2015/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated November 18, 2015 issuing standard forms for conducting investment procedures and report on investment in Vietnam Nghị định 05/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 09/01/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 1.2, 1.1, apdx II.2
Decree No. 118/2015/ND-CP of the Government dated November 12, 2015 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22/9/2006 về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
  Các điều 4, 41, 44.1a, 44.1.c
Decree 111/2011/NĐ-CP of Goverment dated December 5, 2011 on consular certification and legalization Nghị định 111/2011/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/12/2011 về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree 12/2009/NĐ-CP of Goverment dated February 10, 2009 on management of construction projects Nghị định 12/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Các điều 8, 11.3, 13.1.b, 16.2.b, 16.1.a, 19, 20, 22
Decree 15/2013/NĐ-CP of the Goverment dated February 06, 2013 on management of construction quality Nghị định 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng công trình
  Điều 20
Decree 29/2011/NĐ-CP of Goverment  dated April 18, 2011 on strategic environment assessments, environment impact assessments and environment protection plans Nghị định 29/2011/NĐ-CP của Chính phủ ngày 18/4/2011 quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 13, 14, 15, 18, 19, 20, Điều 12
Decree 29/2011/NĐ-CP of Goverment  dated April 18, 2011 on strategic environment assessments, environment impact assessments and environment protection plans Nghị định 29/2011/NĐ-CP của Chính phủ ngày 18/4/2011 quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Điều 13
Decree 37/2010/NĐ-CP of Goverment dated April 07, 2010 on providing guidance for development, evaluation, approval and management of urban planning Nghị định 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
  Các điều 35, 36, 37, 38, 40
Decree No. 78/2015/ND-CP of the Government dated September 19, 2015 on enterprise registration Nghị định 43/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 22, 23, 34
Decree 44/2014/ND-CP dated 15/05/2014 by the Government, providing regulations on land prices Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về giá đất
  Các điều 18.2.a, 18.3
Decree 64/2012/NĐ-CP of Goverment dated September 04, 2012 on re issuance of construction permits Nghị định 64/2012/NĐ-CP của Chính phủ ngày 04/9/2012 về cấp giấy phép xây dựng
  Các điều 5, 8, 9, 19.a
Decree 79/2007/NĐ-CP of Government dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Nghị định 79/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 18/5/2007 về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính
  Các điều 5.2, 5.1.b, 13, 14, 15, 18
Decree 79/2014/NĐ-CP of  Government dated July 31, 2014 on regulation detailing a number of articles of Law on Fire fighting and protection and Law on amending and supplementing a number of articles of the Law on Fire fighting and protection Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
  Các điều 12, 13
Decree 83/2009/NĐ-CP of Goverment dated October 15, 2009 on amending some articles of Decree 12/2009/ND-CP dated 12/02/2009 re construction project management Nghị định 83/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/10/2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Các điều 5, 6
Decree 43/2014/ND-CP of Goverment dated May 15, 2014 specifying the enforcement of a number of provision of the Land Law 45/2013/QH13 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 45/2013/QH13
  Các điều 5.3.c, 5.1.a, 14, 60.1.a, 61, 61.1.a, 62, 63, 64, 68.3, 68.4, 70.3.b, 77.3, 84.3.a
Decree 45/2014/ND-CP dated 15/05/2014 by the Government, providing regulations on collection of land use levies Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
  Các điều 2, 2.c, 3, 4.4, 4.2, 5, 14.4, 14.1, 17.3, 17.2, 17.5.a
Ordinance No 28/2005/PL-UBTVQH11 dated December 13, 2005 on foreign exchange Pháp lệnh về Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/12/2005
  Điều Điều 11
Circular No. 106/2013/TT-BTC dated Aug 09, 2013 of the Ministry of Finance amending Circular No. 176/2012/TT-BTC Quyết định 02/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên ngày 22/01/2013 về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
  Các điều 1.5, Điều 14
Circular No. 176/2012/TT-BTC dated Oct 23, 2012 of the Ministry of Finance on the fee tariff, collection, payment, management and use of fees for business registration, household registration and fee for information provision Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 19/10/2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Điều 3
Decision 172/QĐ-BXD of Ministry of Construction dated February 06, 2013 on annoucing new administrative procedures Quyết định 172/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng ngày 06/02/2013 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
  Các điều 1, 2
Decision 229/2006/QĐ-UBND of Phu Yen's People committee dated February 08, 2006 on regulating on measurement charges, making cadastral mapping, land use evaluation cost, using document on land cost Quyết định 229/2006/QĐ-UBND ngày 08/02/2006 của UBND tỉnh Phú Yên về việc quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
  Điều 1.2
Decision 368/2012/QĐ-UBND of Phu Yen's People committee Quyết định 368/2012/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý
  Điều 5.2.b
Decision 1433/2007/QĐ-UBND dated 09/8/2007 of Phu Yen People's Committee Quyết định số 1433/2007/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên ngày 09/8/2007 về việc quy ñịnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng
  Điều 1.3
Decision 1434/2007/QĐ-UBND of Phu Yen's People committee on cadastral fee Quyết định số 1434/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007 của UBND tỉnh Phú Yên
  Điều 1.3
Decision No. 43/2014 / QD-UBND dated July 11, 2014 of Phu Yen People Committee on promulging coordination regulations on land acquisition, land leasing,  land transfer and changing of purpose of land use in Phu Yen province Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 07/11/2014 của UBND Tỉnh Phú Yên về việc Ban hành quy định về trình tự phối hợp thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
  Các điều 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 28.3, 28, 31
Decision 821/QĐ-UBND of Phu Yen People's Committee dated June 14, 2012 on annoucing new procedures of Phu Yen construction department Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 của UBND tỉnh Phú Yên về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sỏ Xây dựng tỉnh Phú Yên
  Điều 1
Circular 01/2012/TT-BNG of the Ministry of Foreign Affairs dated March 20, 2012 on guiding a number of provisions of the Government’s Decree No. 111/2011/ND-CP dated December 5, 2011, on consular certification and legalization Thông tư 01/2012/TT-BNG của Bộ Ngoại giao ngày 20/3/2012 về hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 1, 6, 9, 10, 11, 12, 13
Circular No. 20/2015/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated December 1, 2015 on business registration Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 21/01/2013 hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều apdx II.8, apdx II-25
Circular 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 03, 2008 on guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 03/8/2008 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị đinh 79/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 18/5/2007 về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 1, 5, 6, 7
Circular 03/2009/TT-BXD of Ministry of Construction dated 26 March 2009 on specifying Decree 12/2009/NĐ-CP on management of construction project Thông tư 03/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 26/3/2009 quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Điều 7
Circular 10/2012/TT-BXD of Ministry of Construction dated December 20, 2012 on guiding Decree 64/2012/NĐ-CP dated September 04, 2012  của of Goverment on issuance of construction permits Thông tư 10/2012/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 20/12/2012 hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
  Các điều 2, 3, 10, 11
Circular 26/2011/TT-BTNMT of Ministry of Natural resources and environment dated July 18, 2011 on specifying some articles of Decree 29/2011/ND-CP dated 18/04/2011 by the Government re strategic environment assessments, environment impact assessments, environment protection plans Thông tư 26/2011/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 18/7/2011 quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 8, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, Điều 10
Circular 36/2004/TT-BTC of Ministry of Finance dated April 26, 2004 on stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư 36/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 26/04/2004 quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều I.3
Circular 98/2011/TT-BTC of Ministry of Finance dated July 5, 2011 on amending and supplementing Circular No. 36/2004/TT-BTC dated April 26, 2004 of the Ministry of Finance stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư 98/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 05/7/2011 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 1
Joint Circular 92 /2008/TTLT-BTC-BTP of Ministry of Finance and the Ministry of Justice dated October 17, 2008 on guiding the rates and the collection, remittance, management and use of fees for the issue of copies and authentication fees Thông tư liên tịch 92/2008/TTLT-BTC-BTP hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Các điều 1, Điều II, Điều II.1, II.1
Circular 15/2010/TT-BXD of Ministry of Construction dated August 27, 2010 on on-site title plans and boundaries verifications Thông tư số 15/2010/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 27/8/2010 quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị
  Các điều 10, 14, 17
Circular 30/2014/TT-BTNMT of  Ministry of Natural Resources and Environment dated June 02, 2014 on application of  land transfer, land leasing and land acquisition Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
  Các điều 6, 7, 8, apdx. 04, ph.lục 05, ph.lục. 05, ph.lục. 06
Circular 76/2014/TT-BTC dated 16/06/2014 by the Ministry of Finance, providing guidance on the implementation of some articles of Decree 45/2014/ND-CP dated 15/05/2014 by the Government on collection of land use levies Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy đỊnh về thu tiền sử dụng đất
  Các điều 3, 9.1, 9.3, 11
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License