Danh mục các bước
(Tổng số bước: 37)
Gặp Ban quản lý Khu kinh tế Phú Yên
Xác nhận tài liệu nước ngoài để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hóa lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Đề nghị chứng thực hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân  (2)
Declare investment project information online
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Obtain Enterprise Registration Certificate (ERC)  (3)
Đề nghị chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Đề nghị cấp con dấu và Giấy chứng nhận mẫu dấu  (2)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Lập dự án đầu tư xây dựng  (1)
Đề nghị cấp Quyết định phê duyệt đánh giá tác động môi trường  (5)
Đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở  (2)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy  (2)
Thuê đất  (3)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (1)
Đề nghị chứng thực Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (2)
Đề nghị cấp Giấy phép xây dựng cho dự án  (2)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
26
Nộp hồ sơ thẩm định Thiết kế cơ sở
(last modified: 10/12/2016)

Các chi phí

( ver detalles )

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

Miễn phí
10 mn  -  20 mn
10 ngày  -  15 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN

353 Trần Hưng Đạo , Tuy Hòa, Phú Yên
Điện thoại: +84 57 382 8250

Bộ phận giải quyết

BỘ PHẬN MỘT CỬA (BQLKKT)

T2: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T3: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T4: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T5: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T6: 07:00-11:30, 13:30-17:00

Cán bộ giải quyết

ÔNG LÊ THÀNH TÂM

Chuyên viên
Điện thoại: +84 988 493 728, +84 57 382 8250
Thư điện tử: tlmotcua15@gmail.com

Kết quả dự kiến

Biên nhận hồ sơ thẩm đinh thiết kế cơ sở 01 - Biên nhận hồ sơ thẩm đinh thiết kế cơ sở

Các yêu cầu

Số lượng hồ sơ cần nộp: 01 bộ gốc và 09 bộ bản sao
1. 01 - Libre deuda de patente
Đơn đề nghị thẩm định Thiết kế cơ sở (Bản gốc + 8 Bản sao đơn giản)
(của nhà đầu tư)
2. 01 - Libre deuda de patente
Thiết kế cơ sở (Bản gốc + 8 Bản sao đơn giản)
bao gồm:
- Bản vẽ công nghệ thể hiện sơ đồ dây chuyền công nghệ với các thông số kỹ thuật chủ yếu;
- Bản vẽ xây dựng thể hiện các giải pháp về tổng mặt bằng, phương án kiến trúc chính, kết cấu chính với các kích thước và khối lượng chủ yếu, các mốc giới, tọa độ và cao độ xây dựng; bản vẽ mạng hạ tầng kỹ thuật, bản vẽ kết nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu vực;
- Bản vẽ sơ đồ hệ thống phòng chống cháy nổ: Thể hiện tổng mặt bằng hệ thống cấp điện, cấp nước, bố trí hệ thống cứu hỏa, hệ thống chống sét…
3. Thuyết minh thiết kế cơ sở
Thuyết minh thiết kế cơ sở (Bản gốc + 8 Bản sao đơn giản)
bao gồm:
- Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế, giới thiệu tóm tắt mối liên hệ của công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vực; các số liệu về điều kiện tự nhiên, tải trọng và tác động, danh mục các tiêu chuẩn và quy chuẩn được áp dụng.
- Thuyết minh công nghệ (nếu có): Giới thiệu tóm tắt phương án công nghệ và sơ đồ công nghệ, danh mục các thiết bị công nghệ và các thông số kỹ thuật chủ yếu liên quan đến thiết kế xây dựng.
- Thuyết minh xây dựng:
+ Khái quát về tổng mặt bằng: giới thiệu tóm tắt đặc điểm tổng mặt bằng, cao độ và tọa độ xây dựng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các điểm đấu nối, diện tích sử dụng đất, diện tích xây dựng, diện tích cây xanh, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, cao độ san nền và các nội dung cần thiết khác;
+ Đối với các công trình xây dựng theo tuyến, giới thiệu tóm tắt đặc điểm tuyến công trình, cao độ và tọa độ xây dựng; phương án xử lý các chướng ngại vật chính trên tuyến, hành lang bảo vệ tuyến và các đặc điểm khác của công trình nếu có;
+ Đối với công trình có yêu cầu kiến trúc: giới thiệu tóm tắt mối liên hệ của công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vực và các công trình lân cận, ý tưởng của phương án thiết kế kiến trúc, màu sắc công trình, các giải pháp thiết kế phù hợp với điều kiện khí hậu, môi trường, văn hóa, xã hội tại khu vực xây dựng;
+ Phần kỹ thuật: Giới thiệu tóm tắt đặc điểm địa chất công trình, phương án gia cố nền, móng, các kết cấu chịu lực chính, hệ thống kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật của công trình, san nền, đào lắp đất, danh mục các phần mềm sử dụng trong thiết kế;
+ Giới thiệu tóm tắt phương án phòng chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường;
+ Dự tính khối lượng các công tác xây dựng, thiết bị để lập tổng mức đầu tư và thời gian xây dựng công trình.
4. 01 - Libre deuda de patente
Biên bản nghiệm thu thiết kế cơ sở của nhà đầu tư (Bản gốc + 8 Bản sao đơn giản)
5. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế (Bản gốc + 8 Bản sao đơn giản)
6. 01 - Libre deuda de patente
Bản chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư (9 Các bản sao chứng thực)
7. 01 - Libre deuda de patente
Bản dịch có chứng nhận Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc bản đăng ký kinh doanh (Bản gốc + 8 Bản sao đơn giản)
8. Quyết định phê duyệt  Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (Bản gốc + 8 Bản sao đơn giản)
(nếu có)

Các chi phí

Theo Thông tư 109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000 và Văn bản 5361/BTC-CST ngày 24/4/2006 của Bộ Tài chính
Circular 176/2011/TT-BTC_fee for consent/approval of investment projects Circular 176/2011/TT-BTC_fee for consent/approval of investment projects

Thời gian thực hiện

- Đối với dự án nhóm B: 15 ngày sau khi nộp hồ sơ hợp lệ; - Đối với dự án nhóm C: 10 ngày sau khi nộp hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xếp hàng: Max. 5mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 10mn - Max. 15mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 10 ngày - Max. 15 ngày
Classify of project of group A,B,C - Annex 1, Decree 12/2009 Classify of project of group A,B,C - Annex 1, Decree 12/2009

Căn cứ pháp lý

1. Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 của Quốc hội ngày 26/11/2003
Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 của Quốc hội ngày 26/11/2003
Điều 59.1
2. Nghị định 12/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Nghị định 12/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Các điều 9, 10.1, 11.3
3. Nghị định 83/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/10/2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định  số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ  về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Nghị định 83/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/10/2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 2.1
4. Nghị định 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng công trình
Nghị định 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng công trình
Điều 17
5. Thông tư 03/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 26/3/2009 quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Thông tư 03/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 26/3/2009 quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Các điều 2.2, 2.3, 2.4

Ai xác nhận thông tin này?

Ms. Nguyễn Vũ TỐ QUYÊN, Head of Synthesis and Investment Division , 26/11/2014

Khiếu nại: BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN

Đơn vị giải quyết

BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN

353 Trần Hưng Đạo , Tuy Hòa, Phú Yên
Điện thoại: +84 57 382 8250

Bộ phận giải quyết

BỘ PHẬN MỘT CỬA (BQLKKT)

T2: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T3: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T4: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T5: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T6: 07:00-11:30, 13:30-17:00

Cán bộ giải quyết

ÔNG NGUYỄN TĂNG THUẬN

Trưởng Bộ phận một cửa/ Chánh Văn phòng
Điện thoại: +84 905 161 113, +84 57 360 2121
Thư điện tử: tangthuankkt@gmail.com
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License